你又来了
Lại là mày à
你满意了吗?
Mày vừa lòng chưa
Friday, May 18, 2018
Wednesday, May 16, 2018
Tiếng Trung trên xe bus
往北京火车站方向的最近的车站在哪儿?
Ga gần nhất đi ga Bắc Kinh ở đâu?
本车经过公共图书馆吗?
Xe có đi qua thư viện công cộng không?
Ga gần nhất đi ga Bắc Kinh ở đâu?
本车经过公共图书馆吗?
Xe có đi qua thư viện công cộng không?
Monday, May 14, 2018
可 và 能 trong tiếng Trung
Thường ngày để biểu đạt tôi có thể làm gì đó trong tiếng Trung, chúng ta thường sử dụng mẫu câu 我可能《做什么》. Nhưng khi tách thành 可 và 能 nó sẽ có ý nghĩa như thế nào, hôm nay mình xin trình bày khái quát ý nghĩa của chúng:
Sunday, May 13, 2018
Quá trình hình thành chữ Hán
Chữ Hán được hình thành theo các cách chính:
- Chữ Tượng Hình (象形文字): "Tượng hình" có nghĩa là căn cứ trên hình tượng của sự vật mà hình thành chữ viết. Các chữ này rất dễ nhận biết và đơn giản.
Tiếng Trung trong mua bán hàng hóa
1.我只是逛逛
Tôi chỉ là xem hàng thôi
2.我可以试穿吗?
Tôi có thể mặc thử không?
3.试衣间在哪里?
Phòng thử đồ ở đâu?
Tôi chỉ là xem hàng thôi
2.我可以试穿吗?
Tôi có thể mặc thử không?
3.试衣间在哪里?
Phòng thử đồ ở đâu?
Saturday, May 12, 2018
Tiếng Trung cho nhân viên khách sạn
1.我可以怎么帮助您
Tôi có thể giúp gì cho Ngài
2.您有订房吗
Ngài có đặt phòng trước chưa
3.您需要单人还是双人
Ngài cần phòng đơn hay phòng đôi
Tôi có thể giúp gì cho Ngài
2.您有订房吗
Ngài có đặt phòng trước chưa
3.您需要单人还是双人
Ngài cần phòng đơn hay phòng đôi